[The Little Prince 어린 왕자] #11 a conceited man 허세남
지금 보고 있는 영상
[The Little Prince 어린 왕자] #11 a conceited man 허세남
조회수 4,424
영상 설명 · 눌러서 펼치기
허세남 11-01 아아! 나의 숭배자가 왔군. Ah! Ah! I am about to receive a visit from an admirer! おや、俺様のファンが来たな。 AA! Người sùng bái ta đã đến rồi ư.
허세남 11-02 안녕하세요. Good morning. こんにちは。 Chào ngươi.
어린왕자 11-03 괴상한 모자를 쓰고 있네요. That is a queer hat you are wearing. 変な帽子を被ってるね。 Ngài đội một chiếc mũ thật là ngộ.
허세남 11-04 경의를 표하기 위한 모자이지. It is a hat for salutes. 敬意を示すための帽子なんだ。 Đây là chiếc mũ để bày tỏ lòng kính trọng đó.
허세남 11-05 사람들이 나에게 환호할 때 경의를 표하기 위한 것이지. It is to raise in salute when people acclaim me. 人々が俺様に向かって歓声をあげるとき、挨拶するためのものさ。 Ta dùng nó để bày tỏ lòng cảm ơn của ta mỗi khi người ta hoan hô ta.
허세남 11-06 그러나 불행하게도 아무도 이 길을 지나가지 않았어. Unfortunately, nobody at all ever passes this way. でも残念なことに、誰もこの道を通らないんだ。 Nhưng mà thật là đen khi chẳng có ai đi qua con đường này cả.
어린왕자 11-07 네? Yes? え? Dạ?
허세남 11-08 손뼉을 쳐 봐, 한 손과 다른 손으로.. Clap your hands, one against the other. 拍手してみて。両手で。 Nhà ngươi hay vỗ tay đi, vỗ tay này vào tay kia…
어린왕자 11-09 짝짝짝~ Clap~ Clap~ パチパチパチ Bốp bốp bốp ~
허세남 11-10 감사합니다. Thank you. ありがとう。 Cảm ơn nhà ngươi.
어린왕자 11-11 이 사람이 왕보다 더 재미있네. This is more entertaining than the visit to the king. この人のほうが、王様よりも面白いな。 Người này còn thú vị hơn cả ông vua.
어린왕자 11-12 모자를 아래로 내리게 하려면 어떻게 해야 해요? what should one do to make the hat come down? 帽子を脱いでもらうためにはどうしたらいいの? Nếu muốn cho chiếc mũ rơi xuống thì phải làm thế nào ạ?
허세남 11-13 … … ・・・ …
허세남 11-14 너는 나를 진정으로 숭배하니? Do you really admire me very much? 君は俺を称えているの? Có đúng là nhà ngươi thật lòng sùng bái ta không?
어린왕자 11-15 숭배한다는 것이 뭐예요? What does that mean.. 'admire'? 称えるって何? Sùng bái nghĩa là gì thế ạ?
허세남 11-16 숭배한다는 것은, 내가 이 별에서 가장 잘 생기고, 가장 옷을 잘 입고, 가장 부자이고, 가장 똑똑하다는 것을 인정한다는 뜻이란다. To admire mean that you regard me as the handsomest, the best-dressed, the richest, and the most intelligent man on this planet 称えるっていうことは、俺様がこの星で一番ハンサムで、一番おしゃれで、一番金持ちで、一番賢いってことを認めるってことさ。 Sùng bái tức là nhà ngươi thừa nhận ta đẹp trai nhất, mặc đồ đẹp nhất, giàu nhất và thông minh nhất hành tinh này.
어린왕자 11-17 하지만 이 별에는 당신밖에 없잖아요. But you are the only man on your planet! でもこの星にはあなたしかいないじゃない。 Nhưng mà chỉ có mỗi ngài ở hành tinh này thôi mà.
허세남 11-18 나를 기쁘게 해다오. 나를 숭배해다오. Do me this kindness. Admire me just the same. 俺様を喜ばせてくれ。称えてくれ。 Hãy làm cho ta vui. Hãy sùng bái ta đi nào.
어린왕자 11-19 나는 당신을 숭배해요. I admire you. ボクはあなたを称えるよ。 Tôi sùng bái ngài.
어린왕자 11-20 그런데 그게 뭐가 중요해요? but what is there in that to interest you so much? でもその何が重要なの? Nhưng mà điều đó thì có gì quan trọng ạ?
어린왕자 11-21 어른들은 정말 이상해. The grown-ups are certainly very odd. 大人たちは本当に変だな~。 Người lớn thật kỳ quặc~.
허세남 11-02 안녕하세요. Good morning. こんにちは。 Chào ngươi.
어린왕자 11-03 괴상한 모자를 쓰고 있네요. That is a queer hat you are wearing. 変な帽子を被ってるね。 Ngài đội một chiếc mũ thật là ngộ.
허세남 11-04 경의를 표하기 위한 모자이지. It is a hat for salutes. 敬意を示すための帽子なんだ。 Đây là chiếc mũ để bày tỏ lòng kính trọng đó.
허세남 11-05 사람들이 나에게 환호할 때 경의를 표하기 위한 것이지. It is to raise in salute when people acclaim me. 人々が俺様に向かって歓声をあげるとき、挨拶するためのものさ。 Ta dùng nó để bày tỏ lòng cảm ơn của ta mỗi khi người ta hoan hô ta.
허세남 11-06 그러나 불행하게도 아무도 이 길을 지나가지 않았어. Unfortunately, nobody at all ever passes this way. でも残念なことに、誰もこの道を通らないんだ。 Nhưng mà thật là đen khi chẳng có ai đi qua con đường này cả.
어린왕자 11-07 네? Yes? え? Dạ?
허세남 11-08 손뼉을 쳐 봐, 한 손과 다른 손으로.. Clap your hands, one against the other. 拍手してみて。両手で。 Nhà ngươi hay vỗ tay đi, vỗ tay này vào tay kia…
어린왕자 11-09 짝짝짝~ Clap~ Clap~ パチパチパチ Bốp bốp bốp ~
허세남 11-10 감사합니다. Thank you. ありがとう。 Cảm ơn nhà ngươi.
어린왕자 11-11 이 사람이 왕보다 더 재미있네. This is more entertaining than the visit to the king. この人のほうが、王様よりも面白いな。 Người này còn thú vị hơn cả ông vua.
어린왕자 11-12 모자를 아래로 내리게 하려면 어떻게 해야 해요? what should one do to make the hat come down? 帽子を脱いでもらうためにはどうしたらいいの? Nếu muốn cho chiếc mũ rơi xuống thì phải làm thế nào ạ?
허세남 11-13 … … ・・・ …
허세남 11-14 너는 나를 진정으로 숭배하니? Do you really admire me very much? 君は俺を称えているの? Có đúng là nhà ngươi thật lòng sùng bái ta không?
어린왕자 11-15 숭배한다는 것이 뭐예요? What does that mean.. 'admire'? 称えるって何? Sùng bái nghĩa là gì thế ạ?
허세남 11-16 숭배한다는 것은, 내가 이 별에서 가장 잘 생기고, 가장 옷을 잘 입고, 가장 부자이고, 가장 똑똑하다는 것을 인정한다는 뜻이란다. To admire mean that you regard me as the handsomest, the best-dressed, the richest, and the most intelligent man on this planet 称えるっていうことは、俺様がこの星で一番ハンサムで、一番おしゃれで、一番金持ちで、一番賢いってことを認めるってことさ。 Sùng bái tức là nhà ngươi thừa nhận ta đẹp trai nhất, mặc đồ đẹp nhất, giàu nhất và thông minh nhất hành tinh này.
어린왕자 11-17 하지만 이 별에는 당신밖에 없잖아요. But you are the only man on your planet! でもこの星にはあなたしかいないじゃない。 Nhưng mà chỉ có mỗi ngài ở hành tinh này thôi mà.
허세남 11-18 나를 기쁘게 해다오. 나를 숭배해다오. Do me this kindness. Admire me just the same. 俺様を喜ばせてくれ。称えてくれ。 Hãy làm cho ta vui. Hãy sùng bái ta đi nào.
어린왕자 11-19 나는 당신을 숭배해요. I admire you. ボクはあなたを称えるよ。 Tôi sùng bái ngài.
어린왕자 11-20 그런데 그게 뭐가 중요해요? but what is there in that to interest you so much? でもその何が重要なの? Nhưng mà điều đó thì có gì quan trọng ạ?
어린왕자 11-21 어른들은 정말 이상해. The grown-ups are certainly very odd. 大人たちは本当に変だな~。 Người lớn thật kỳ quặc~.
이 시리즈 다음 화
seemile Korean 다른 영상
Friends in Seoul # Episode 1 (Learn Korean with this Contents)
조회수 5,302
Daily Korean; Learn Korean one sentence a day 195 #kpop #koreanlanguage #korean #learnkorean
조회수 8,699
Daily Korean; Learn Korean one sentence a day 194 #kpop #koreanlanguage #korean #learnkorean
조회수 4,269
Daily Korean; Learn Korean one sentence a day 193 #kpop #koreanlanguage #korean #learnkorean
조회수 2,136
Daily Korean; Learn Korean one sentence a day 192 #kpop #koreanlanguage #korean #learnkorean
조회수 1,841
Daily Korean; Learn Korean one sentence a day 191 #kpop #koreanlanguage #korean #learnkorean
조회수 1,370
Daily Korean; Learn Korean one sentence a day 190 #kpop #koreanlanguage #korean #learnkorean
조회수 1,135
Daily Korean; Learn Korean one sentence a day 189 #kpop #koreanlanguage #korean #learnkorean
조회수 977